[lián guàn]
liên quán
长江大桥把南北交通连贯起来了
cháng jiāng dà qiáo bǎ nán běi jiāo tōng lián guàn qǐ lái le
Cầu Trường Giang nối liền giao thông hai bờ Nam Bắc.
上下句意思要连贯
shàng xià jù yì sī yào lián guàn
Ý nghĩa câu trên câu dưới cần liền mạch.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.