[lián shān]
liên sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
连山区lián shān qū
liên sơn khu
quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
连山县lián shān xiàn
liên sơn huyện
huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
祁连山qí lián shān
kỳ liên sơn
dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải
祁连山脉qí lián shān mài
kỳ liên sơn mạch
dãy núi Kỳ Liên, phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.