[lián tiān]
liên thiên
连天阴雨
lián tiān yīn yǔ
mưa dầm dề
连天赶路
lián tiān gǎn lù
liên tục đi đường
叫苦连天
jiào kǔ lián tiān
than trời trách đất
湖水连天
hú shuǐ lián tiān
mặt hồ nối liền chân trời
芳草连天
fāng cǎo lián tiān
cỏ thơm trải dài chân trời
炮火连天
pào huǒ lián tiān
khói lửa mịt mù