[lián xiàn]
liên huyện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
孟连县mèng lián xiàn
mạnh liên huyện
huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam
祁连县qí lián xiàn
kỳ liên huyện
Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
筠连县yún lián xiàn
quân liên huyện
huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.