[yuǎn jìn]
viễn cận
这两条路的远近差不多
zhè liǎng tiáo lù de yuǎn jìn chà bù duō
Hai con đường này xa gần như nhau
远近闻名
yuǎn jìn wén míng
Nổi tiếng gần xa
远近皆知yuǎn jìn jiē zhī
viễn cận giai tri
nổi tiếng gần xa
远近闻名yuǎn jìn wén míng
viễn cận văn danh
được biết đến rộng rãi; nổi tiếng