[yuǎn shì]
viễn thị
她在生活中保持了平和远视的乐【怨声载道】yuansheng-zdiddo 怨恨的声音充观态度
tā zài shēng huó zhōng bǎo chí le píng hé yuǎn shì de lè 【 yuàn shēng zài dào 】yuansheng-zdiddo yuàn hèn de shēng yīn chōng guān tài dù
Cô ấy giữ thái độ bình hòa, nhìn xa trông rộng trong cuộc sống [oán than vang trời]
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.