[zhè me]
giá ma
有这么回事
yǒu zhè me huí shì
Có chuyện như vậy
大家都这么说这么好的庄稼。注惫 在口语里常常说ze•me,以下【这么点川】、K这么些】、【这么样)、R这么着)四条中的“这么”同
dà jiā dōu zhè me shuō zhè me hǎo de zhuāng jia 。 zhù bèi zài kǒu yǔ lǐ cháng cháng shuō ze•me, yǐ xià 【 zhè me diǎn chuān 】、K zhè me xiē 】、【 zhè me yàng )、R zhè me zhāo ) sì tiáo zhōng de “ zhè me ” tóng
Ai ai cũng nói vụ mùa tốt đẹp thế này. Chú ý: trong khẩu ngữ thường nói ze•me, bốn mục dưới đây 【chừng này】、【bấy nhiêu】、【như thế này】、【như thế này】 "thế này" tương tự