[zhè ge]
giá cá
这个孩子真懂事
zhè ge hái zi zhēn dǒng shì
Đứa bé này thật hiểu chuyện
这个比那个沉,我们两个人抬
zhè ge bǐ nà ge chén , wǒ men liǎng gè rén tái
Cái này nặng hơn cái kia, hai người chúng ta cùng khiêng
你问这个吗?这叫哈密瓜
nǐ wèn zhè ge ma ? zhè jiào hā mì guā
Bạn hỏi cái này à? Cái này gọi là dưa lưới
他为了这个忙了好几天
tā wèi le zhè ge máng le hǎo jǐ tiān
Anh ấy vì việc này mà bận rộn mấy ngày
大家这个乐啊!
dà jiā zhè ge lè a !
Mọi người vui quá!