[fǎn gǎng]
phản cương
工期紧迫,休假人员务必准时返岗
gōng qī jǐn pò , xiū jià rén yuán wù bì zhǔn shí fǎn gǎng
Thời gian thi công gấp rút, nhân viên nghỉ phép nhất định phải quay lại làm đúng giờ
这家企业有四百多名下岗工人重新返岗
zhè jiā qǐ yè yǒu sì bǎi duō míng xià gǎng gōng rén chóng xīn fǎn gǎng
Doanh nghiệp này có hơn 400 công nhân nghỉ việc tạm thời quay lại làm việc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.