[fǎn lì]
phản lợi
彩电每台返利五百元
cǎi diàn měi tái fǎn lì wǔ bǎi yuán
Tivi màu chiết khấu 500 tệ mỗi chiếc
商场销售额增加后,能够从生产厂家拿到更多的返利
shāng chǎng xiāo shòu é zēng jiā hòu , néng gòu cóng shēng chǎn chǎng jiā ná dào gèng duō de fǎn lì
Sau khi doanh số bán hàng của cửa hàng tăng lên, có thể nhận được nhiều chiết khấu hơn từ nhà sản xuất
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.