[fǎn xiū]
phản tu
返修率 这台彩电,先后返修了两次
fǎn xiū lǜ zhè tái cǎi diàn , xiān hòu fǎn xiū le liǎng cì
Tỷ lệ sửa chữa: Chiếc tivi màu này đã phải sửa chữa hai lần
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.