汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
近战 (jìn zhàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
近战
【近戰】
[jìn zhàn]
cận chiến
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Chiến đấu tầm gần
Ví dụ
善于近战
shàn yú jìn zhàn
Giỏi cận chiến.
Từ ghép
0 từ chứa “近战”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
敌对双方近距离作战
善于~
2
名 · Danh từ
近距离的战斗
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
近
jìn
cận
Gần về không gian hoặc thời gian; Tiến đến gần, tiếp xúc; Gần như, sắp sửa
战
zhàn
chiến
Chiến đấu, đánh nhau, tham gia vào cuộc xung đột vũ trang; Cuộc chiến, trận đánh, cuộc xung đột vũ trang; Cuộc thi đấu, cuộc tranh tài, thử thách