[jìn sì]
cận tự
这两个地区的方音有些近似
zhè liǎng gè dì qū de fāng yīn yǒu xiē jìn sì
Phương ngữ của hai vùng này có chút giống nhau.
他说话的腔调近似唐山话
tā shuō huà de qiāng diào jìn sì táng shān huà
Giọng nói của anh ấy giống giọng Đường Sơn.
近似值jìn sì zhí
Giá trị gần đúng
近似解jìn sì jiě
nghiệm xấp xỉ
近似等级jìn sì děng jí
bậc xấp xỉ
逐次近似zhú cì jìn sì
trục thứ cận tự
giá trị xấp xỉ liên tiếp