[yùn hé]
vận hà
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
运河区yùn hé qū
vận hà khu
khu Yunhe của thành phố Thương Châu 滄州市|沧州市[Cang1 zhou1 Shi4], Hà Bắc
大运河dà yùn hé
đại vận hà
Kênh Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
湘桂运河xiāng guì yùn hé
tương quế vận hà
Kênh đào Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cù 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây
京杭运河jīng háng yùn hé
kinh hàng vận hà
Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
兴安运河xīng ān yùn hé
hưng an vận hà
tên gọi khác của Linh Khu 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây