[guò hòu]
quá
这件事暂且这么决定,有什么问题,一再说
zhè jiàn shì zàn qiě zhè me jué dìng , yǒu shén me wèn tí , yí zài shuō
Việc này tạm thời quyết định vậy, có vấn đề gì thì nói sau
我先去通知了他,一才来通知你的
wǒ xiān qù tōng zhī liǎo tā , yì cái lái tōng zhī nǐ de
Tôi đi báo cho anh trước rồi mới đến báo cho bạn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.