[cí lìng]
từ lệnh
外交辞令他应对敏捷,善于辞令。也作词令
wài jiāo cí lìng tā yìng duì mǐn jié , shàn yú cí lìng 。 yě zuò cí lìng
Lời lẽ ngoại giao Anh ấy ứng đối nhanh nhẹn, giỏi ăn nói. Cũng viết là 词令
外交辞令wài jiāo cí lìng
ngoại giao từ lệnh
Lời lẽ ngoại giao; lời khách sáo vô thưởng vô phạt