[xiá]
hạt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
辖制xiá zhì
hạt chế
kiểm soát
辖区xiá qū
hạt khu
khu vực hành chính
直辖zhí xiá
trực hạt
quản lý trực tiếp
管辖guǎn xiá
quản hạt
quản lý; có thẩm quyền
统辖tǒng xiá
thống hạt
quản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn; chỉ huy
下辖xià xiá
hạ hạt
quản lý; có quyền tài phán đối với
直辖市zhí xiá shì
trực hạt thị
thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố cấp tỉnh; còn gọi là thành phố trực thuộc
省辖市shěng xiá shì
tỉnh hạt thị
thành phố trực thuộc tỉnh
市辖区shì xiá qū
thị hạt khu
quận trực thuộc thành phố
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.