[yuán]
viên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
辕门yuán mén
viên môn
Cửa trại quân xưa hoặc cửa ngoài nha môn
辕马yuán mǎ
viên mã
Ngựa kéo thùng xe
辕骡yuán luó
viên la
La kéo thùng xe
驾辕jià yuán
giá viên
kéo xe
轩辕xuān yuán
hiên viên
Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4]
车辕chē yuán
xa viên
trục xe
行辕xíng yuán
hành
Hành doanh.
轩辕氏xuān yuán shì
hiên viên thị
tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝
南辕北辙nán yuán běi zhé
nam viên bắc triệt
làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích
轩辕十四xuān yuán shí sì
hiên viên thập tứ
Sao Regulus
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.