[shū sòng]
thâu
输送带
shū sòng dài
Băng chuyền.
植物的根吸收了养分,就输送到枝叶上去
zhí wù de gēn xī shōu le yǎng fèn , jiù shū sòng dào zhī yè shàng qù
Rễ cây hấp thụ dinh dưỡng rồi vận chuyển lên cành lá.
输送带shū sòng dài
băng chuyền
输送媒介shū sòng méi jiè
môi trường vận chuyển
利益输送lì yì shū sòng
lợi ích thâu
lợi dụng chức vụ để thu lợi cho bản thân hoặc người liên quan