[shū chéng]
thâu
输诚结交
shū chéng jié jiāo
Thành tâm kết giao.
敌军望风输诚
dí jūn wàng fēng shū chéng
Quân địch nghe tiếng đã sợ mất mật quy hàng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.