[jiào jìn]
giảo kình
较量高低:他们几个你迫我赶,暗中较上了劲儿
jiào liàng gāo dī : tā men jǐ gè nǐ pò wǒ gǎn , àn zhōng jiào shàng le jìn ér
So tài cao thấp: Mấy người họ ganh đua nhau, ngấm ngầm đấu sức với nhau.
这天真较劲,你越是需要雨,它越是不下
zhè tiān zhēn jiào jìn , nǐ yuè shì xū yào yǔ , tā yuè shì bú xià
Trời dở chứng thật, bạn càng cần mưa thì nó càng không mưa.
限下是三夏时期,正是较劲的时候。“也作叫劲
xiàn xià shì sān xià shí qī , zhèng shì jiào jìn de shí hòu 。“ yě zuò jiào jìn
Giới hạn là thời kỳ Tam Hạ, đúng là lúc cạnh tranh gay gắt. (Cũng viết là 叫劲)