[qīng piāo piāo]
khinh phiêu phiêu
垂柳轻飘飘地摆动
chuí liǔ qīng piāo piāo dì bǎi dòng
Cây liễu rủ đung đưa nhẹ nhàng
他高兴地走着,脚底下轻飘飘的
tā gāo xìng dì zǒu zhe , jiǎo dǐ xià qīng piāo piāo de
Anh ấy đi bộ vui vẻ, cảm giác lâng lâng
不能光说几句轻飘飘的漂亮话,而要实打实地干
bù néng guāng shuō jǐ jù qīng piāo piāo de piào liang huà , ér yào shí dǎ shí dì gān
Không thể chỉ nói vài lời hay ho sáo rỗng, mà phải làm việc thực tế
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.