[qīng zhuāng]
khinh trang
轻装就道
qīng zhuāng jiù dào
Lên đường nhẹ nhàng
轻装部队
qīng zhuāng bù duì
Đội quân nhẹ
轻装上阵qīng zhuāng shàng zhèn
khinh trang thượng trận
Mang theo trang bị nhẹ nhàng để hành quân; ẩn dụ: gạt bỏ lo lắng, bắt đầu công việc hoặc học tập một cách nhẹ nhàng
轻装简从qīng zhuāng jiǎn cóng
khinh trang giản tòng
Xe nhẹ, tùy tùng ít