[lún cì]
luân thứ
轮次入内
lún cì rù nèi
Luân phiên vào trong
轮次上场
lún cì shàng chǎng
Luân phiên ra sân
每日由一人值班,十个人轮流,一个月也就三个
měi rì yóu yì rén zhí bān , shí gè rén lún liú , yí gè yuè yě jiù sān gè
Mỗi ngày một người trực, mười người thay nhau, một tháng cũng chỉ ba
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.