[zhuǎn wān]
chuyển loan
转弯抹角
zhuǎn wān mò jiǎo
Nói quanh co, vòng vo.
这儿离学校很近,一转弯儿就到了
zhè ér lí xué xiào hěn jìn , yì zhuǎn wān ér jiù dào le
Chỗ này gần trường lắm, quay đầu xe là tới.
他感到太突然了,一时转不过弯儿来
tā gǎn dào tài tū rán le , yì shí zhuǎn bú guò wān ér lái
Anh ấy thấy quá đột ngột, nhất thời không xoay sở kịp.