[zhuǎn huán]
chuyển hoàn
事已至此,难以转圜了
shì yǐ zhì cǐ , nán yǐ zhuǎn huán le
Sự việc đã đến nước này, khó mà xoay chuyển được
他们俩的矛盾由你出面转圜比较好些
tā men liǎ de máo dùn yóu nǐ chū miàn zhuǎn huán bǐ jiào hǎo xiē
Việc hai người họ mâu thuẫn, bạn ra mặt dàn xếp thì tốt hơn