[zhuǎn xiàng]
chuyển hướng
上午是东风,下午转向了,成了南风
shàng wǔ shì dōng fēng , xià wǔ zhuǎn xiàng le , chéng le nán fēng
Buổi sáng là gió đông, buổi chiều đổi hướng thành gió nam
晕头转向の在大是大非面前不转向。另见1722 页 zhudnxiang
yūn tóu zhuàn xiàng の zài dà shì dà fēi miàn qián bù zhuǎn xiàng 。 lìng jiàn 1722 yè zhudnxiang
Đầu óc quay cuồng mà không thay đổi lập trường trước những vấn đề lớn. Xem thêm trang 1722
转向灯zhuǎn xiàng dēng
chuyển hướng đăng
đèn xi nhan xe
转向盘zhuǎn xiàng pán
chuyển hướng bàn
vô lăng
转向信号zhuǎn xiàng xìn hào
chuyển hướng tín hiệu
tín hiệu rẽ; đèn báo rẽ
晕头转向yūn tóu zhuàn xiàng
vựng đầu chuyến hướng
mơ hồ và mất phương hướng
蒙头转向méng tóu zhuǎn xiàng
mông đầu chuyển hướng
mất phương hướng; bối rối hoàn toàn