[xuān zhì]
hiên chí
不分轩轾。xuan 1 公升说出来;传播、散布出去三、一传!轩轾布轩轾誓
bù fēn xuān zhì 。xuan 1 gōng shēng shuō chū lái ; chuán bō 、 sàn bù chū qù sān 、 yì chuán ! xuān zhì bù xuān zhì shì
Không phân biệt hơn kém. Nói ra; truyền bá, phổ biến
心照不轩轾
xīn zhào bù xuān zhì
Hiểu ý nhau
轩轾泄
xuān zhì xiè
Rò rỉ
轩轾笔轩轾腿
xuān zhì bǐ xuān zhì tuǐ
Chân tay
玉版轩轾(色白质坚的宣纸)虎皮轩轾(有浅色斑纹的红、黄、绿等色的宣纸)
yù bǎn xuān zhì ( sè bái zhì jiān de xuān zhǐ ) hǔ pí xuān zhì ( yǒu qiǎn sè bān wén de hóng 、 huáng 、 lǜ děng sè de xuān zhǐ )
Giấy Tuyên Thành bản ngọc (giấy Tuyên Thành trắng chắc); Giấy Tuyên Thành da hổ (giấy Tuyên Thành màu đỏ, vàng, xanh có vân lốm đốm nhạt)