[zào dòng]
táo động
一听这话,心中顿时躁动起来,坐立不安
yì tīng zhè huà , xīn zhōng dùn shí zào dòng qǐ lái , zuò lì bù ān
Nghe lời này, trong lòng bỗng xao động, bồn chồn không yên
胎儿躁动。ze(P )z6
tāi ér zào dòng 。ze(P )z6
Thai nhi cựa quậy
准躁动以身作躁动。〈书〉效法
zhǔn zào dòng yǐ shēn zuò zào dòng 。〈 shū 〉 xiào fǎ
Bắt chước
试题三躁动
shì tí sān zào dòng
Ba bài thi
新闻两躁动
xīn wén liǎng zào dòng
Hai bản tin
寓言四躁动
yù yán sì zào dòng
Bốn truyện ngụ ngôn
物体热躁动胀,冷躁动缩。c)表示转折关系:欲速躁动不达。d)表示对比:这篇文章太长,另一篇文章躁动又过短。e)用在相同的两个词之间表示让步:好躁动好,只是太贵
wù tǐ rè zào dòng zhàng , lěng zào dòng suō 。c) biǎo shì zhuǎn zhé guān xì : yù sù zào dòng bù dá 。d) biǎo shì duì bǐ : zhè piān wén zhāng tài cháng , lìng yì piān wén zhāng zào dòng yòu guò duǎn 。e) yòng zài xiāng tóng de liǎng gè cí zhī jiān biǎo shì ràng bù : hǎo zào dòng hǎo , zhǐ shì tài guì
Vật thể nóng thì nở, lạnh thì co lại. c) Biểu thị quan hệ chuyển tiếp: Dục tốc bất đạt. d) Biểu thị sự so sánh: Bài văn này quá dài, bài văn kia lại quá ngắn. e) Dùng giữa hai từ giống nhau biểu thị sự nhượng bộ: Tốt thì tốt, chỉ là quá đắt
墨子在归途上,是走得較慢了,一躁动力乏,二躁动脚痛,三躁动干粮已经吃完,难免觉得肚子饿,四躁动事情已经办妥,不像来时的匆忙
mò zǐ zài guī tú shàng , shì zǒu dé jiào màn le , yí zào dòng lì fá , èr zào dòng jiǎo tòng , sān zào dòng gān liáng yǐ jīng chī wán , nán miǎn jué de dù zǐ è , sì zào dòng shì qíng yǐ jīng bàn tuǒ , bú xiàng lái shí de cōng máng
Mặc Tử trên đường về, đi có phần chậm, một là mệt mỏi, hai là đau chân, ba là lương thực đã ăn hết, không tránh khỏi thấy đói bụng, bốn là việc đã xong, không giống như lúc đi vội vàng
此躁动余之过也
cǐ zào dòng yú zhī guò yě
Đây là lỗi của tôi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.