[dūn bān]
tồn ban
全班学生没有一个蹲班的
quán bān xué shēng méi yǒu yí gè dūn bān de
Không có học sinh nào trong cả lớp phải học lại
他去年蹲了一班,没有毕业
tā qù nián dūn le yì bān , méi yǒu bì yè
Anh ta năm ngoái phải học lại một lớp, không tốt nghiệp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.