[niè]
niếp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蹑履niè lǚ
đi giày
蹑脚niè jiǎo
niếp cước
đi rón rén để không gây tiếng động
蹑跟niè gēn
niếp cân
giày quá rộng hoặc quá chật so với chân
蹑迹niè jì
niếp tích
theo dấu ai; theo dõi
蹑蹀niè dié
niếp điệp
đi từng bước nhỏ
蹑踪niè zōng
niếp tung
theo sau ai
蹑机niè jī
niếp cơ
máy dệt lụa có bàn đạp chân
蹑登niè dēng
niếp đăng
đi lên
蹑足niè zú
niếp túc
đi nhón gót; đạp lên chân ai đó; tham gia
蹑脚跟niè jiǎo gēn
niếp cước cân
đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động
蹑着脚niè zhe jiǎo
đi nhón gót
蹑悄悄niè qiāo qiāo
niếp tiễu tiễu
nhẹ nhàng; yên lặng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.