[yuè jìn]
dược tiến
避开火力,向左侧跃进
bì kāi huǒ lì , xiàng zuǒ cè yuè jìn
Tránh hỏa lực, nhảy sang trái.
从感性认识跃进到理性认识
cóng gǎn xìng rèn shi yuè jìn dào lǐ xìng rèn shi
Từ nhận thức cảm tính tiến lên nhận thức lý tính.
大跃进dà yuè jìn
đại dược tiến
Đại Nhảy Vọt, nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính sách sai lầm