[yuè jiā]
việt gia
受到表彰后,他越加努力了
shòu dào biǎo zhāng hòu , tā yuè jiā nǔ lì le
Sau khi được khen thưởng, anh ấy càng cố gắng hơn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.