汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
超度 (chāo dù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
超度
[chāo dù]
siêu độ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
vượt qua
2
siêu thoát
3
làm lễ tôn giáo để giúp linh hồn tìm thấy bình an
Ví dụ
超度亡魂
chāo dù wáng hún
Siêu độ vong hồn
Từ ghép
0 từ chứa “超度”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
佛教和道教用语,指念经或做法事使鬼魂脱离苦难
~亡魂
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
超
chāo
siêu
Vượt qua, vượt lên trên một giới hạn hoặc đối tượng khác; Ở mức độ cao hơn bình thường; siêu việt, xuất sắc; Sự thặng dư hoặc thiếu hụt trong thương mại
度
dù
độ
Trải qua, vượt qua một khoảng thời gian, không gian; Mức độ, trình độ, phạm vi của sự vật, hiện tượng; Đơn vị đo lường (nhiệt độ, góc, tốc độ, mật độ)