[zǒu mǎ]
tẩu mã
平原走马
píng yuán zǒu mǎ
Cưỡi ngựa xem đồng bằng
走马看花
zǒu mǎ kàn huā
Cưỡi ngựa xem hoa
走马灯zǒu mǎ dēng
tẩu mã đăng
đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; cửa xoay; trò chơi ghế nhạc
走马看花zǒu mǎ kàn huā
tẩu mã khán hoa
nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
走马上任zǒu mǎ shàng rèn
tẩu mã thượng nhiệm
nhậm chức; đảm nhận vị trí
走马到任zǒu mǎ dào rèn
tẩu mã đáo nhiệm
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
走马换将zǒu mǎ huàn jiàng
tẩu mã hoán tướng
Thay tướng; luân chuyển nhân sự
走马观花zǒu mǎ guān huā
tẩu mã quan hoa
nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa; thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa
走马赴任zǒu mǎ fù rèn
tẩu mã phó nhiệm
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
走马章台zǒu mǎ zhāng tái
tẩu mã chương đài
đi vào kỹ viện trên lưng ngựa; đi thăm kỹ nữ
飞鹰走马fēi yīng zǒu mǎ
phi ưng tẩu mã
cưỡi ngựa đi săn chim ưng; đi săn
斗鸡走马dòu jī zǒu mǎ
đấu kê tẩu mã
chọi gà đua ngựa; đánh bạc