[zǒu hóng]
tẩu hồng
这几年他正走红,步步高升。也说走红运
zhè jǐ nián tā zhèng zǒu hóng , bù bù gāo shēng 。 yě shuō zǒu hóng yùn
Mấy năm nay anh ấy đang ăn khách, thăng tiến từng bước. Cũng nói là gặp may.
受欢迎:数字产品已经走红
shòu huān yíng : shù zì chǎn pǐn yǐ jīng zǒu hóng
Được yêu thích: Sản phẩm kỹ thuật số đã trở nên phổ biến.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.