[zǒu shén ér]
tẩu thần nhi
开车可不能走神儿
kāi chē kě bù néng zǒu shén ér
Lái xe không thể lơ đãng.
刚才走了神儿,没听见他说什么
gāng cái zǒu le shén ér , méi tīng jiàn tā shuō shén me
Vừa rồi lơ đãng, không nghe thấy anh ấy nói gì.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.