[gàn]
cám
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
赣州gàn zhōu
cám châu
thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây
赣榆gàn yú
cám du
huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
赣县gàn xiàn
cám huyện
huyện Cám ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
赣语gàn yǔ
cám ngữ
phương ngữ Cám, nói ở tỉnh Giang Tây
赣剧gàn jù
cám kịch
Hí kịch Cam; một loại hình hí kịch địa phương của Giang Tây
赣江gàn jiāng
cám giang
sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]
赣州市gàn zhōu shì
cám châu thị
thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây
赣榆县gàn yú xiàn
cám du huyện
huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
浙赣zhè gàn
chiết cám
Chiết Giang-Giang Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.