[zèng shòu]
tặng thọ
一财产。qing 图 碳和氮的化合物,化学式(CN)2。氰无色气体,有刺激性气味,剧毒,燃烧时发出桃红色火焰
yì cái chǎn 。qing tú tàn hé dàn de huà hé wù , huà xué shì (CN)2。 qíng wú sè qì tǐ , yǒu cì jī xìng qì wèi , jù dú , rán shāo shí fā chū táo hóng sè huǒ yàn
Một hợp chất của cacbon và nitơ, công thức hóa học (CN)2. Xyanogen là khí không màu, có mùi hăng, cực độc, khi cháy phát ra ngọn lửa màu hồng đào.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.