[zàn měi]
tán mỹ
赞美金色的秋景!助人为乐的精神受到人们的赞美
zàn měi jīn sè de qiū jǐng ! zhù rén wéi lè de jīng shén shòu dào rén men de zàn měi
ca ngợi cảnh thu vàng! Tinh thần giúp người giúp đời được mọi người ca ngợi
赞美歌zàn měi gē
tán mỹ ca
Thơ ca ngợi
赞美诗zàn měi shī
tán mỹ thi
Thơ ca ngợi Chúa hoặc giáo lý của Cơ Đốc giáo; thơ ca ngợi