[péi qián]
bồi tiền
赔钱的买卖
péi qián de mǎi mài
Việc làm ăn thua lỗ
碰坏了人家的东西要赔钱
pèng huài le rén jiā de dōng xī yào péi qián
Làm hỏng đồ của người ta thì phải đền tiền
赔钱货péi qián huò
bồi tiền hoá
hàng hóa không có lãi; món hàng chỉ bán lỗ; con gái