[cì]
tứ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
赐予cì yǔ
tứ dữ
ban cho; tặng
赐姓cì xìng
tứ tính
ban họ
赐教cì jiào
tứ giáo
chỉ giáo; khai sáng
赐死cì sǐ
tứ tử
ra lệnh cho ai đó tự sát
赐福cì fú
tứ phúc
ban phước
赐给cì gěi
tứ cấp
ban cho; tặng
赐鉴cì jiàn
tứ giám
xin vui lòng xem xét; kính mong ngài xem xét
赐顾cì gù
tứ cố
vinh dự được ai đó đến thăm; lui tới
赏赐shǎng cì
thưởng tứ
ban thưởng; phần thưởng
恩赐ēn cì
ân tứ
ban phát
天赐tiān cì
thiên tứ
ban cho bởi trời
钦赐qīn cì
khâm tứ
ban tặng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.