[shú]
chuộc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
赎金shú jīn
chuộc kim
tiền chuộc
赎回shú huí
chuộc hồi
chuộc lại
赎买shú mǎi
chuộc mãi
Nhà nước mua lại tư liệu sản xuất của giai cấp tư sản dân tộc
赎价shú jià
chuộc giá
giá trả để chuộc một vật; giá trả để chuộc ai đó; tiền chuộc
赎当shú dāng
chuộc đương
Chuộc lại đồ đã cầm cố
赎款shú kuǎn
chuộc khoản
tiền chuộc
赎罪shú zuì
chuộc tội
chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗi
赎身shú shēn
chuộc thân
Chuộc thân phận tự do
赎罪日shú zuì rì
chuộc tội nhật
Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội
救赎jiù shú
cứu chuộc
cứu chuộc; sự cứu rỗi; sự cứu độ
回赎huí shú
hồi chuộc
Chuộc lại
自赎zì shú
tự chuộc
Tự mình chuộc tội
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.