[gāi kuò]
cai quát
赅括稿
gāi kuò gǎo
Tóm tắt bản thảo
赅括文章
gāi kuò wén zhāng
Tóm tắt bài viết
这扇门太大,得往小里赅括—赅括
zhè shàn mén tài dà , dé wǎng xiǎo lǐ gāi kuò — gāi kuò
Cánh cửa này to quá, phải thu nhỏ lại — thu nhỏ lại
赅括邪归正
gāi kuò xié guī zhèng
Tóm tắt, quy về chính đạo
有错误一定要赅括
yǒu cuò wù yí dìng yào gāi kuò
Sai sót nhất định phải tóm tắt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.