[fèi nán]
phí nan
他学过木匠,打个柜子不费难
tā xué guò mù jiàng , dǎ gè guì zi bú fèi nán
Anh ấy từng học làm thợ mộc, đóng một cái tủ không khó
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.