[fèi gōng]
phí công
加工这种零件比较费工,一小时怕完不了
jiā gōng zhè zhǒng líng jiàn bǐ jiào fèi gōng , yì xiǎo shí pà wán bù liǎo
Gia công loại linh kiện này khá tốn công, e rằng một tiếng không xong
费工夫fèi gōng fū
phí công phu
tốn rất nhiều thời gian và công sức; đòi hỏi; khắt khe