[tiē jìn]
thiếp cận
贴近生活
tiē jìn shēng huó
Gần gũi với cuộc sống
老头儿把嘴贴近他耳边,低低地说了几句
lǎo tóu er bǎ zuǐ tiē jìn tā ěr biān , dī dī dì shuō le jǐ jù
Ông lão ghé sát tai anh ta, thì thầm mấy câu
找贴近的人说说心里话
zhǎo tiē jìn de rén shuō shuō xīn lǐ huà
Tìm người thân thiết để tâm sự
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.