[tiē bǔ]
thiếp bổ
他每月贴补弟弟几百元钱,供弟弟上学用
tā měi yuè tiē bǔ dì di jǐ bǎi yuán qián , gòng dì di shàng xué yòng
Anh ấy mỗi tháng trợ cấp cho em trai vài trăm tệ để đi học
还有存的料子贴补着用,现在先不买
hái yǒu cún de liào zǐ tiē bǔ zhe yòng , xiàn zài xiān bù mǎi
Còn có vải vụn để dành để bù vào, giờ chưa mua
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.