[wān dòu]
oản đậu
弹丸(dan)豌豆
dàn wán (dan) wān dòu
Đạn bi
鱼豌豆
yú wān dòu
Đậu Hà Lan
肉豌豆
ròu wān dòu
Đậu Hà Lan thịt
泥豌豆
ní wān dòu
Đậu Hà Lan nghiền
豌豆散膏丹
wān dòu sàn gāo dān
Thuốc viên đậu Hà Lan
牛黄清心豌豆
niú huáng qīng xīn wān dòu
Thuốc thanh tâm ngưu hoàng đậu Hà Lan
一豌豆药
yì wān dòu yào
Một viên thuốc đậu Hà Lan
一次吃三豌豆
yí cì chī sān wān dòu
Ăn ba viên thuốc đậu Hà Lan mỗi lần
豌豆尖wān dòu jiān
oản đậu tiêm
đọt đậu Hà Lan
豌豆粥wān dòu zhōu
oản đậu chúc
cháo đậu Hà Lan
豌豆象wān dòu xiàng
oản đậu tượng
mọt đậu Hà Lan
香豌豆xiāng wān dòu
hương oản đậu
đậu hoa thơm
食英豌豆shí yīng wān dòu
thực anh oản đậu
Cây thân thảo một hoặc hai năm, là một biến thể của đậu Hà Lan, quả non là rau phổ biến. Nguyên sản châu Âu. Gọi chung là đậu Hà Lan.