[dòu fu]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
豆腐饭dòu fu fàn
Cơm chay đãi khách viếng tang
豆腐衣dòu fu yī
Váng đậu
豆腐于dòu fu yú
Đậu phụ ép khô, tẩm gia vị, hấp
豆腐孚dòu fu fú
Đậu phụ lên men, ướp muối
豆腐浆dòu fu jiāng
Sữa đậu nành
豆腐皮dòu fu pí
váng đậu
豆腐渣dòu fu zhā
bã đậu
豆腐乳dòu fu rǔ
đậu phụ nhũ
豆腐干dòu fu gān
xem 豆干[dou4gan1]
豆腐脑dòu fu nǎo
đậu phụ non; đậu hũ non
豆腐花dòu fu huā
đậu phụ non; đậu hũ non
豆腐脑儿dòu fu nǎo ér
Tào phớ